| Các thông số kỹ thuật chính của thiết bị | |
| Khả năng cưa (mm) | Chiều cao 800, chiều sâu 1600, hành trình cưa 4000, hành trình cấp phôi 3350 |
| Lật dây cưa | 0°c |
| Đường kính bánh xe cưa (mm) | 840 × 3 bánh xe |
| Vật liệu bánh xe cưa | Xử lý anod hóa cứng trên hợp kim nhôm cứng 7075T651 |
| Vật liệu dây cưa | Dây cưa hợp kim cứng (dây cưa Taijiu TCB không răng) |
| Thông số kỹ thuật dây cưa (mm) | Khoảng 9100 mm chiều dài × 41 mm chiều rộng × 1,6 mm độ dày × 2/3 răng (chiều dài sẽ được xác định theo thiết kế cuối cùng) |
| Tốc độ cắt (m/phút) | 800–2200 (điều chỉnh tốc độ bằng biến tần) |
| Động cơ dây cưa | Động cơ biến tần 30 kW (6 cực) |
| Hệ thống truyền động chính | Bánh đai hợp kim nhôm + gắn trực tiếp vào động cơ chính (xử lý cân bằng động) |
| Phương pháp căng đai cưa | Căng tự động bằng thủy lực độc lập (có chức năng bảo vệ khi dây cưa đứt) |
| Phương pháp cắt | Cắt bằng khung cưa |
| Thanh dẫn hướng phôi | 2 thanh trượt tuyến tính |
| Tốc độ Bơm vật liệu (m/min) | 0–3000 (động cơ servo + vít me bi + thanh trượt tuyến tính) |
| Độ dày cắt (mm) | <2 |
| Máy phụ trợ cắt | Bộ thu bụi kiểu lốc xoáy (cấu hình tùy chọn) |
| Bảo vệ an toàn | Phát hiện đứt dây cưa thông qua cảm biến áp suất căng. Nếu áp suất bất thường, thiết bị phanh thủy lực – khí nén sẽ kích hoạt và bánh xe dây cưa sẽ dừng quay |
Thiết bị bao gồm bốn bộ phận: giường trong, giường ngoài và kẹp. Hệ thống điều khiển PLC và servo giúp vận hành thiết bị trở nên đơn giản và thuận tiện. Cấu trúc cấp liệu kép với hai động cơ servo và hai trục vít giúp kích thước cấp liệu chính xác và ổn định hơn. Bánh xe nhôm kết hợp với các linh kiện trục chính độ chính xác cao nhập khẩu đảm bảo quá trình cưa diễn ra êm ái và ổn định. Tay gá kiểu nâng hạ có thể điều chỉnh chiều cao nâng của tay gá theo độ dày vật liệu, từ đó giảm biên độ dao động của lưỡi cưa và kéo dài tuổi thọ sử dụng của lưỡi cưa.