| Các thông số kỹ thuật chính của thiết bị | |
| Khả năng cưa (mm) | Chiều cao 650, chiều rộng kẹp 650, cấp phôi kiểu chuyển động tịnh tiến qua lại |
| Lật dây cưa | 78° |
| Đường kính bánh xe cưa (mm) | 800 × 2 bánh |
| Vật liệu bánh xe cưa | Xử lý anod hóa cứng trên hợp kim nhôm cứng 7075T651 |
| Vật liệu dây cưa | Dây cưa hợp kim cứng (dây cưa Taijiu TCB không răng) |
| Thông số kỹ thuật dây cưa (mm) | Khoảng 9100 mm chiều dài × 41 mm chiều rộng × 1,6 mm độ dày × 2/3 răng (chiều dài sẽ được xác định theo thiết kế cuối cùng) |
| Tốc độ cắt (m/phút) | 800–2200 (điều chỉnh tốc độ bằng biến tần) |
| Động cơ dây cưa | Động cơ biến tần 30 kW (6 cực) |
| Hệ thống truyền động chính | Bánh đai hợp kim nhôm + gắn trực tiếp vào động cơ chính (xử lý cân bằng động) |
| Phương pháp căng đai cưa | Căng tự động bằng thủy lực độc lập (có chức năng bảo vệ khi dây cưa đứt) |
| Phương pháp cắt | Cắt bằng khung cưa |
| Thanh dẫn hướng phôi | 2 thanh trượt tuyến tính |
| Tốc độ Bơm vật liệu (m/min) | 0–3000 (động cơ servo + vít me bi + thanh trượt tuyến tính) |
| Độ dày cắt (mm) | <2 |
| Máy phụ trợ cắt | Bộ thu bụi kiểu lốc xoáy (cấu hình tùy chọn) |
| Tuổi thọ lưỡi cưa | >200 |
| Bảo vệ an toàn | Phát hiện đứt dây cưa thông qua cảm biến áp suất căng. Nếu áp suất bất thường, thiết bị phanh thủy lực – khí nén sẽ kích hoạt và bánh xe dây cưa sẽ dừng quay |
Thiết bị gồm bốn phần chính: khung lưỡi cưa, cổng chữ U (gantry), bàn đặt vật liệu và kẹp. Hệ thống điều khiển PLC và servo giúp vận hành thiết bị đơn giản và thuận tiện. Cơ cấu cấp phôi bằng động cơ servo và vít me đảm bảo kích thước cấp phôi chính xác và ổn định. Bánh xe nhôm cùng các linh kiện trục chính độ chính xác cao nhập khẩu đảm bảo quá trình cưa êm ái và ổn định.